Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1997

Thứ Bảy, ngày 28/2 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1997 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1997

Ngày 5/4/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/4/1997 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Đinh Sửu (28/2/1997 âm lịch).

Ngày 5/4/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/4/1997 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1997 là thứ bảy.

Ngày 5/4/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›