Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1997

Chủ Nhật, ngày 21/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 27 Tháng 4, 1997 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/4/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 27/4/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/4/1997

Ngày 27/4/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/4/1997 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Đinh Sửu (21/3/1997 âm lịch).

Ngày 27/4/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 27/4/1997 là thứ mấy?

Ngày 27/4/1997 là chủ nhật.

Ngày 27/4/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/4/1997

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›