Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1997

Thứ Tư, ngày 25/2 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1997 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/4/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1997

Ngày 2/4/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/4/1997 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Đinh Sửu (25/2/1997 âm lịch).

Ngày 2/4/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/4/1997 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1997 là thứ tư.

Ngày 2/4/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›