Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 1997

Thứ Bảy, ngày 13/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 19 Tháng 4, 1997 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/4/1997 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 19/4/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/4/1997

Ngày 19/4/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 19/4/1997 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Đinh Sửu (13/3/1997 âm lịch).

Ngày 19/4/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 19/4/1997 là thứ mấy?

Ngày 19/4/1997 là thứ bảy.

Ngày 19/4/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/4/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›