Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1911

Thứ Năm, ngày 8/3 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1911 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1911

Ngày 6/4/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/4/1911 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Tân Hợi (8/3/1911 âm lịch).

Ngày 6/4/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/4/1911 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1911 là thứ năm.

Ngày 6/4/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›