Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1911

Thứ Ba, ngày 27/3 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1911 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/4/1911 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Chủy xấu)

Ngày 25/4/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1911

Ngày 25/4/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 25/4/1911 dương lịch là ngày 27 tháng Ba năm Tân Hợi (27/3/1911 âm lịch).

Ngày 25/4/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/4/1911 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1911 là thứ ba.

Ngày 25/4/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/4/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›