Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1911

Thứ Ba, ngày 20/3 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1911 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/4/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1911

Ngày 18/4/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/4/1911 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Tân Hợi (20/3/1911 âm lịch).

Ngày 18/4/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 18/4/1911 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1911 là thứ ba.

Ngày 18/4/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/4/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›