Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1911

Thứ Sáu, ngày 30/3 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1911 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1911

Ngày 28/4/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/4/1911 dương lịch là ngày 30 tháng Ba năm Tân Hợi (30/3/1911 âm lịch).

Ngày 28/4/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/4/1911 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1911 là thứ sáu.

Ngày 28/4/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›