Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1911

Thứ Năm, ngày 29/3 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi.

Dương lịch 27 Tháng 4, 1911 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/4/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 27/4/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/4/1911

Ngày 27/4/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/4/1911 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Tân Hợi (29/3/1911 âm lịch).

Ngày 27/4/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 27/4/1911 là thứ mấy?

Ngày 27/4/1911 là thứ năm.

Ngày 27/4/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/4/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›