Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1901

Thứ Tư, ngày 26/9 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1901 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/11/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1901

Ngày 6/11/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/11/1901 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Tân Sửu (26/9/1901 âm lịch).

Ngày 6/11/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/11/1901 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1901 là thứ tư.

Ngày 6/11/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›