Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 1901

Thứ Ba, ngày 16/10 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 11, 1901 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thu · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/11/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 26/11/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/11/1901

Ngày 26/11/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/11/1901 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Tân Sửu (16/10/1901 âm lịch).

Ngày 26/11/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 26/11/1901 là thứ mấy?

Ngày 26/11/1901 là thứ ba.

Ngày 26/11/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/11/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›