Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 1901

Thứ Sáu, ngày 19/10 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 11, 1901 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/11/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/1901

Ngày 29/11/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/11/1901 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Tân Sửu (19/10/1901 âm lịch).

Ngày 29/11/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 29/11/1901 là thứ mấy?

Ngày 29/11/1901 là thứ sáu.

Ngày 29/11/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/11/1901

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›