Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1901

Thứ Năm, ngày 4/10 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 11, 1901 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thu · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/11/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 14/11/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/1901

Ngày 14/11/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/11/1901 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Tân Sửu (4/10/1901 âm lịch).

Ngày 14/11/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/11/1901 là thứ mấy?

Ngày 14/11/1901 là thứ năm.

Ngày 14/11/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/11/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›