Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 1901

Thứ Bảy, ngày 13/10 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 11, 1901 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/11/1901 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)

Ngày 23/11/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/11/1901

Ngày 23/11/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/11/1901 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Tân Sửu (13/10/1901 âm lịch).

Ngày 23/11/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/11/1901 là thứ mấy?

Ngày 23/11/1901 là thứ bảy.

Ngày 23/11/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/11/1901

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›