Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1901

Thứ Bảy, ngày 6/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 11, 1901 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/11/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 16/11/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/11/1901

Ngày 16/11/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/11/1901 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Tân Sửu (6/10/1901 âm lịch).

Ngày 16/11/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/11/1901 là thứ mấy?

Ngày 16/11/1901 là thứ bảy.

Ngày 16/11/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/11/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›