Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1993

Chủ Nhật, ngày 19/7 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1993 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1993

Ngày 5/9/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/9/1993 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Quý Dậu (19/7/1993 âm lịch).

Ngày 5/9/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/9/1993 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1993 là chủ nhật.

Ngày 5/9/1993 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1993

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›