Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1993

Chủ Nhật, ngày 26/7 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1993 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/9/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1993

Ngày 12/9/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/9/1993 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Quý Dậu (26/7/1993 âm lịch).

Ngày 12/9/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/9/1993 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1993 là chủ nhật.

Ngày 12/9/1993 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1993

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›