Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1993

Thứ Bảy, ngày 25/7 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1993 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1993

Ngày 11/9/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/9/1993 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Quý Dậu (25/7/1993 âm lịch).

Ngày 11/9/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/9/1993 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1993 là thứ bảy.

Ngày 11/9/1993 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1993

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›