Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 1993

Thứ Sáu, ngày 17/7 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Dương lịch 3 Tháng 9, 1993 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/9/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 3/9/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/9/1993

Ngày 3/9/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 3/9/1993 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Quý Dậu (17/7/1993 âm lịch).

Ngày 3/9/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 3/9/1993 là thứ mấy?

Ngày 3/9/1993 là thứ sáu.

Ngày 3/9/1993 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/9/1993

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›