Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1993

Thứ Năm, ngày 8/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 9, 1993 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/9/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/1993

Ngày 23/9/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/9/1993 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Quý Dậu (8/8/1993 âm lịch).

Ngày 23/9/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/9/1993 là thứ mấy?

Ngày 23/9/1993 là thứ năm.

Ngày 23/9/1993 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/9/1993

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›