Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1993

Thứ Ba, ngày 28/7 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1993 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1993

Ngày 14/9/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/9/1993 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Quý Dậu (28/7/1993 âm lịch).

Ngày 14/9/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/9/1993 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1993 là thứ ba.

Ngày 14/9/1993 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1993

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›