Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1993

Chủ Nhật, ngày 11/8 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 9, 1993 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/9/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 26/9/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/9/1993

Ngày 26/9/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/9/1993 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Quý Dậu (11/8/1993 âm lịch).

Ngày 26/9/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 26/9/1993 là thứ mấy?

Ngày 26/9/1993 là chủ nhật.

Ngày 26/9/1993 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/9/1993

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›