Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/8/1900 (11/7 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 11/7 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Dương lịch 5 Tháng 8, 1900 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/8/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 5/8/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/8/1900

Ngày 5/8/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/8/1900 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Canh Tý (11/7/1900 âm lịch).

Ngày 5/8/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/8/1900 là thứ mấy?

Ngày 5/8/1900 là chủ nhật.

Ngày 5/8/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/8/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›