Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 1900

Thứ Năm, ngày 29/7 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Dương lịch 23 Tháng 8, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/8/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 23/8/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/8/1900

Ngày 23/8/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/8/1900 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Canh Tý (29/7/1900 âm lịch).

Ngày 23/8/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 23/8/1900 là thứ mấy?

Ngày 23/8/1900 là thứ năm.

Ngày 23/8/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/8/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›