Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1900

Thứ Sáu, ngày 16/7 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1900 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Ất Mão
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/8/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1900

Ngày 10/8/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/8/1900 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Canh Tý (16/7/1900 âm lịch).

Ngày 10/8/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/8/1900 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1900 là thứ sáu.

Ngày 10/8/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/8/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›