Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1900

Thứ Ba, ngày 20/7 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1900 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1900

Ngày 14/8/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/8/1900 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Canh Tý (20/7/1900 âm lịch).

Ngày 14/8/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 14/8/1900 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1900 là thứ ba.

Ngày 14/8/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›