Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 1900

Chủ Nhật, ngày 2/8 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý.

Dương lịch 26 Tháng 8, 1900 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/8/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 26/8/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/8/1900

Ngày 26/8/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/8/1900 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Canh Tý (2/8/1900 âm lịch).

Ngày 26/8/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 26/8/1900 là thứ mấy?

Ngày 26/8/1900 là chủ nhật.

Ngày 26/8/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/8/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›