Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1900

Thứ Bảy, ngày 17/7 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1900 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1900

Ngày 11/8/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/8/1900 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Canh Tý (17/7/1900 âm lịch).

Ngày 11/8/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/8/1900 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1900 là thứ bảy.

Ngày 11/8/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›