Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2093

Chủ Nhật, ngày 12/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 7, 2093 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/7/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/2093

Ngày 5/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/7/2093 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Quý Sửu (12/6/2093 âm lịch).

Ngày 5/7/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/7/2093 là thứ mấy?

Ngày 5/7/2093 là chủ nhật.

Ngày 5/7/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›