Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2093

Thứ Bảy, ngày 25/6 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 18 Tháng 7, 2093 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/7/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/2093

Ngày 18/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/7/2093 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Quý Sửu (25/6/2093 âm lịch).

Ngày 18/7/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/7/2093 là thứ mấy?

Ngày 18/7/2093 là thứ bảy.

Ngày 18/7/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/7/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›