Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2093

Thứ Hai, ngày 5/6 (nhuận) âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 27 Tháng 7, 2093 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tâm

  • Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/7/2093 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)

Ngày 27/7/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/7/2093

Ngày 27/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 27/7/2093 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu (nhuận) năm Quý Sửu (5/6/2093 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 27/7/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày Thương binh – Liệt sĩ.

Ngày 27/7/2093 là thứ mấy?

Ngày 27/7/2093 là thứ hai.

Ngày 27/7/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/7/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Ngày lễ ngày 27/7/2093

Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Ngày Thương binh – Liệt sĩ là dịp tưởng nhớ các liệt sĩ và tri ân thương binh, gia đình có công với đất nước.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›