Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2093

Thứ Bảy, ngày 11/6 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2093 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2093

Ngày 4/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/7/2093 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Quý Sửu (11/6/2093 âm lịch).

Ngày 4/7/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 4/7/2093 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2093 là thứ bảy.

Ngày 4/7/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›