Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2093

Thứ Ba, ngày 6/6 (nhuận) âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 7, 2093 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/2093

Ngày 28/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/7/2093 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu (nhuận) năm Quý Sửu (6/6/2093 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 28/7/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 28/7/2093 là thứ mấy?

Ngày 28/7/2093 là thứ ba.

Ngày 28/7/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›