Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 2093

Thứ Ba, ngày 21/6 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 7, 2093 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/2093

Ngày 14/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/7/2093 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Quý Sửu (21/6/2093 âm lịch).

Ngày 14/7/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 14/7/2093 là thứ mấy?

Ngày 14/7/2093 là thứ ba.

Ngày 14/7/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/2093

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›