Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1991

Thứ Sáu, ngày 24/5 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1991 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/7/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1991

Ngày 5/7/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/7/1991 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Tân Mùi (24/5/1991 âm lịch).

Ngày 5/7/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/7/1991 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1991 là thứ sáu.

Ngày 5/7/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›