Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1991

Thứ Hai, ngày 20/5 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi.

Dương lịch 1 Tháng 7, 1991 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/7/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/1991

Ngày 1/7/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/7/1991 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Tân Mùi (20/5/1991 âm lịch).

Ngày 1/7/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 1/7/1991 là thứ mấy?

Ngày 1/7/1991 là thứ hai.

Ngày 1/7/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/7/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›