Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1991

Thứ Năm, ngày 30/5 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1991 Thứ Năm
Âm lịch 30 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1991

Ngày 11/7/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/7/1991 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Tân Mùi (30/5/1991 âm lịch).

Ngày 11/7/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/7/1991 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1991 là thứ năm.

Ngày 11/7/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›