Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1991

Thứ Bảy, ngày 9/6 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 7, 1991 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/7/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 20/7/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/7/1991

Ngày 20/7/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/7/1991 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Tân Mùi (9/6/1991 âm lịch).

Ngày 20/7/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 20/7/1991 là thứ mấy?

Ngày 20/7/1991 là thứ bảy.

Ngày 20/7/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/7/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›