Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1991

Chủ Nhật, ngày 17/6 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1991 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1991

Ngày 28/7/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/7/1991 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Tân Mùi (17/6/1991 âm lịch).

Ngày 28/7/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/7/1991 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1991 là chủ nhật.

Ngày 28/7/1991 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1991

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›