Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 1991

Thứ Tư, ngày 6/6 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi.

Dương lịch 17 Tháng 7, 1991 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/7/1991 hợp làm việc gì?

Ngày 17/7/1991 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/7/1991

Ngày 17/7/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 17/7/1991 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Tân Mùi (6/6/1991 âm lịch).

Ngày 17/7/1991 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 17/7/1991 là thứ mấy?

Ngày 17/7/1991 là thứ tư.

Ngày 17/7/1991 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/7/1991

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›