Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1911

Thứ Tư, ngày 10/6 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/7/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1911

Ngày 5/7/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/7/1911 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Tân Hợi (10/6/1911 âm lịch).

Ngày 5/7/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/7/1911 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1911 là thứ tư.

Ngày 5/7/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›