Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1911

Thứ Tư, ngày 17/6 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1911

Ngày 12/7/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/7/1911 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Tân Hợi (17/6/1911 âm lịch).

Ngày 12/7/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 12/7/1911 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1911 là thứ tư.

Ngày 12/7/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›