Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1911

Chủ Nhật, ngày 21/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 16 Tháng 7, 1911 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/7/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/1911

Ngày 16/7/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/7/1911 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Tân Hợi (21/6/1911 âm lịch).

Ngày 16/7/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/7/1911 là thứ mấy?

Ngày 16/7/1911 là chủ nhật.

Ngày 16/7/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/7/1911

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›