Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1911

Thứ Bảy, ngày 20/6 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 15 Tháng 7, 1911 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/1911

Ngày 15/7/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/7/1911 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Tân Hợi (20/6/1911 âm lịch).

Ngày 15/7/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 15/7/1911 là thứ mấy?

Ngày 15/7/1911 là thứ bảy.

Ngày 15/7/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/7/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›