Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1911

Thứ Hai, ngày 6/6 (nhuận) âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Sáu (nhuận) (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/7/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1911

Ngày 31/7/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 31/7/1911 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu (nhuận) năm Tân Hợi (6/6/1911 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 31/7/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 31/7/1911 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1911 là thứ hai.

Ngày 31/7/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›