Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1911

Thứ Ba, ngày 30/6 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1911 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/7/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1911

Ngày 25/7/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 25/7/1911 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Tân Hợi (30/6/1911 âm lịch).

Ngày 25/7/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/7/1911 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1911 là thứ ba.

Ngày 25/7/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›