Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1949

Thứ Năm, ngày 8/4 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 5, 1949 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/5/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 5/5/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/5/1949

Ngày 5/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/5/1949 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Kỷ Sửu (8/4/1949 âm lịch).

Ngày 5/5/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/5/1949 là thứ mấy?

Ngày 5/5/1949 là thứ năm.

Ngày 5/5/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/5/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›