Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 1949

Chủ Nhật, ngày 2/5 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 5, 1949 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/5/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 29/5/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/5/1949

Ngày 29/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/5/1949 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Kỷ Sửu (2/5/1949 âm lịch).

Ngày 29/5/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/5/1949 là thứ mấy?

Ngày 29/5/1949 là chủ nhật.

Ngày 29/5/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/5/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›