Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 1949

Thứ Sáu, ngày 30/4 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 27 Tháng 5, 1949 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/5/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 27/5/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/5/1949

Ngày 27/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/5/1949 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Kỷ Sửu (30/4/1949 âm lịch).

Ngày 27/5/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 27/5/1949 là thứ mấy?

Ngày 27/5/1949 là thứ sáu.

Ngày 27/5/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/5/1949

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›