Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1949

Thứ Ba, ngày 13/4 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 13 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Canh Tý
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/5/1949 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Dực xấu)

Ngày 10/5/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1949

Ngày 10/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/5/1949 dương lịch là ngày 13 tháng Tư năm Kỷ Sửu (13/4/1949 âm lịch).

Ngày 10/5/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/5/1949 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1949 là thứ ba.

Ngày 10/5/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/5/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›